chú thích

chú thích

Cô giáo viết một chú thích dưới bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời giải thích, lời chú giải: Lời văn ngắn gọn được thêm vào một văn bản, hình ảnh, bản đồ... để làm , giải thích hoặc cung cấp thông tin bổ sung cho một từ ngữ, chi tiết, dữ liệu nào đó.
    • Dấu hiệu, ký hiệu kèm theo lời giải thích: Hệ thống các ký hiệu, số, chữ cái trong một biểu đồ, bản vẽ kỹ thuật kèm theo phần giải thích ý nghĩa của chúng.
  2. Động từ:

    • Hành động thêm lời giải thích, ghi chú: Việc cung cấp các lời giải thích, thông tin bổ sung cho một nội dung chính để làm cho nội dung đó dễ hiểu hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phần chú thíchcuối trang giúp tôi hiểu nghĩa của từ khó. (Lời giải thíchcuối trang giúp tôi hiểu nghĩa của từ khó.)
    • Hãy đọc kỹ các chú thích trong sơ đồ trước khi lắp ráp. (Hãy đọc kỹ các lời giải thích trong sơ đồ trước khi lắp ráp.)
  • Động từ:

    • Giáo sư yêu cầu sinh viên chú thích rõ ràng các thuật ngữ chuyên môn trong bài luận. (Giáo sư yêu cầu sinh viên giải thích rõ ràng các thuật ngữ chuyên môn trong bài luận.)
    • Bạn nên chú thích nguồn gốc của các số liệu trong báo cáo. (Bạn nên ghi chú nguồn gốc của các số liệu trong báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chú thích cuối trang" (footnote): Lời chú thích được đặtcuối cùng của một trang sách, báo, tài liệu, thường được đánh dấu bằng một số nhỏ bên cạnh từ cần giải thích.
    • Anh ấy tra cứu chú thích cuối trang để biết thêm chi tiết về nhân vật lịch sử.
  • "chú thích cuối chương/sách" (endnote): Lời chú thích được tập hợp đặtcuối một chương hoặc cuối toàn bộ cuốn sách.
    • Phần tài liệu tham khảo chú thích cuối sách rất công phu.
Biến thể từ gần giống
  • Ghi chú (động từ/danh từ): Nhấn mạnh đến hành động ghi lại hoặc nội dung được ghi lại một cách ngắn gọn, có thể để nhớ hoặc giải thích. "Chú thích" thường mang tính giải thích, bổ sung thông tin rõ ràng hơn.
  • Chú giải (động từ/danh từ): Tương tự "chú thích", nhưng thường dùng cho việc giải thích các văn bản khó, cổ, kinh điển một cách hệ thống chuyên sâu hơn.
    • Công trình chú giải Truyện Kiều của học giả này rất nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: Làm cho nghĩa, hiểu được.
  • Ghi chú: Ghi lại một cách vắn tắt.
  • Chú giải: Giải thích, chú thích (thường cho văn bản học thuật).
Các cụm từ liên quan
  • Đính kèm chú thích: Thêm lời giải thích vào.
    • Tác giả đính kèm chú thích cho từng bức ảnh trong bài viết.
  • chú thích: Đã được giải thích, ghi chú.
    • Bản đồ này chú thích đầy đủ bằng ba thứ tiếng.
Thành ngữ liên quan

(Từ "chú thích" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính học thuật thực tế.)